[Tổng hợp] Top 30 thành ngữ về thời gian thông dụng nhất

[Tổng hợp] Top 30 thành ngữ về thời gian thông dụng nhất

 

Thành ngữ về thời gian thường dùng cho cả văn nói và văn viết. Nó giúp đạp loại hiệu quả giao tiếp và truyền đạt thông điệp một cách rõ ràng, đầy đủ nhất. Bài viết dưới đây Anh ngữ Athena sẽ giới thiệu đến bạn 1 số thành ngữ tiếng anh về thời gian thông dụng nhất hiện nay.

Xem thêm: 10 thành ngữ về thời tiết

Top 30 thành ngữ tiếng anh về thời gian thông dụng nhất

thành ngữ tiếng anh về thời gian 1

  1. Better late than never - Thà muộn còn hơn không
  2. On the spur of the moment - Do sự thôi thúc của tình thế, bất ngờ, không chuẩn bị trước
  3. Once in a blue moon - Hi hữu, hiếm khi
  4. Living on borrowed time - Sống tiếp sau thời điểm mà bạn đã có thể qua đời
  5. In the interim - Trong thời gian chuyển tiếp
  6. In broad daylight - Giữa ban ngày, lộ liễu
  7. Against the clock - Tranh thủ thời gian, khẩn trương, chạy đua với thời gian
  8. All in good time - Khi một ai đó đang thiếu kiên nhẫn thì những người khác thường nói rằng mọi chuyện rồi cũng sẽ xảy ra thôi
  9. Big time - Thời điểm cao trào, khi mọi việc trở nên gay cấn hoặc khi ai đó bước vào đỉnh cao của sự nghiệp
  10. The time is ripe - Thời gian/ thời cơ đã chín muồi
  11. Have the time of your life - Bạn đang tận hưởng những phút giây khó quên mà có lẽ sẽ không bao giờ có lại được
  12. Time is money, so no one can put back the clock - Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó
  13. Time is the great healer - Thời gian chữa lành mọi vết thương
  14. Time and tide waits for no man - Thời gian không chờ đợi ai
  15. Time flies like an arrow - Thời gian thấm thoắt như thoi đưa
  16. Every minute seem like a thousand - Mỗi giây dài tựa thiên thu
  17. Let bygones be bygones - Đừng nhắc lại chuyện quá khứ
  18. 18. Time is the rider that breaks youth - Thời gian tàn phá tuổi trẻ
  19. Time, which strengthens friendship, weakens love - Thời gian làm tình bạn thắm thiết, nhưng lại hao mòn tình yêu
  20. Slow and steady wins the race - Chậm mà chắc
  21. Once and for all - Một lần duy nhất (lần cuối)
  22. Day in, day out - Làm một thứ gì đó suốt nhiều ngày trời, hết ngày này sang ngày khác
  23. Every other day - Nghĩa giống “Day in, day out” nhưng tần suất lặp đi lặp lại ít hơn
  24. In a row - sự kiện hoặc hành động nào đó xảy ra liên tiếp nhau
  25. Ahead of time/ in advance - Trước
  26. Beat the clock - Thành công về một việc gì đó trước thời hạn hoàn thành
  27. Turn back the hands of time - Quay trở lại quá khứ
  28. Behind the times - Trở nên lạc hậu
  29. In due course - Làm một việc trong khoảng thời gian vẫn thường làm việc đó
  30. From the word go - Ngay từ đầu

thành ngữ tiếng anh về thời gian 2

Một số câu châm ngôn nổi tiếng về thời gian

Ngoài những câu thành ngữ tiếng anh về thời gian thì châm ngôn tiếng anh về thời gian cũng được dùng rất nhiều. Dưới đây là 1 số câu châm ngôn nổi tiếng nhất.

thành ngữ tiếng anh về thời gian 3

  1. Today comes only once and never again returns, so those that make the best use of their time have none to spare – Ngày hôm nay chỉ đến một lần, thế nên ai biết tận dụng nó sẽ không phải hối tiếc điều gì.
  2. Your greatest asset is your earning ability. Your greatest resource is your time – Tài sản lớn nhất của bạn là khả năng kiếm tiền. Tài nguyên lớn nhất của bạn là thời gian.
  3. Short as life is, we make it still shorter by the careless waste of time – Cuộc đời đã ngắn ngủi như vậy mà chúng ta vẫn rút ngắn nó thêm khi bất cẩn lãng phí thời gian.
  4. Do you love life? Then do not squander time, for that is the stuff life is made of – Bạn có yêu cuộc sống không? Vậy đừng lãng phí thời gian, vì đó là vật liệu của cuộc sống.
  5. If a person gives you his time, he can give you no more precious gift – Nếu một người cho bạn thời gian của mình, anh ta không thể cho bạn món quà nào quý giá hơn nữa
  6. Character is the result of two things: mental attitude and the way we spend our time – Tính cách là kết quả của hai thứ: thái độ tinh thần và cách chúng ta sử dụng thời gian
  7. A man who dares to waste one hour of time has not discovered the value of life – Người nào dám lãng phí một giờ đồng hồ hãy còn chưa phát hiện ra giá trị của cuộc sống.
  8. Time changes everything except something within us which is always surprised by change – Thời gian thay đổi tất cả, chỉ trừ thứ bên trong chúng ta luôn luôn khiến ta thấy ngạc nhiên vì thay đổi.
  9. If time be of all things the most precious, wasting time must be the greatest prodigality – Nếu thời gian là thứ đáng giá nhất, phí phạm thời gian hẳn phải là sự lãng phí ngông cuồng nhất.
  10. Time granted does not necessarily coincide with time that can be most fully used – Thời gian có được không nhất thiết trùng với thời gian có thể tận dụng hoàn toàn.

Hy vọng những câu châm ngôn, thành ngữ tiếng anh về thời gian ở trễn sẽ luôn đồng hành cùng bạn trên mọi chặng đường.